Nếu bạn đã từng thắc mắc Withdraw là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

“WITHDRAW” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Withdraw

Cách phát âm: /wɪðˈdrɔː/ hoặc /wɪðˈdrɑː/

Đinh nghĩa:

Rút lui hay rút lại chúng có nghĩa tương đồng với từ bỏ nghĩa là bạn đang thực hiện khả năng kiểm soát và đưa ra những quyết định đúng đắn cho một sự việc, hành động cụ thể nào đó. Có một câu nói về nghĩa của từ này khá quen thuộc “Sống, là đôi khi phải học cách chấp nhận và rút lui khi cần thiết”… Rút lui, không phải thể hiện bản thân là yếu đuối. Rút lui, là để tự cho mình những cơ hội tốt hơn.

Loại từ trong Tiếng Anh;

Đây là một loại động từ có vẻ khá đặc biệt nghĩa của nó mang ý nghĩa rộng và quen thuộc nhưng trong Tiếng Anh lại ít sử dụng vì có nhiều từ nghĩa tương tự dễ sử dụng hơn.

Dễ dang kết hợp với nhiều loại từ khác nhau và nhiều cấu trúc đặc biệt trong Tiếng Anh.

  • The mayor was leading in the geological polls, but he withdraw when the scandal sent shockwaves through the press.
  • Thị trưởng đang dẫn đầu trong các cuộc thăm dò địa chất, nhưng ông đã rút lui khi vụ bê bối gây chấn động báo chí.

 

  • After many children had been hurt, the company was forced to withdraw the toy from store shelves in a lot supermarket.
  • Sau khi nhiều trẻ em bị thương, công ty đã buộc phải thu hồi đồ chơi này khỏi các kệ hàng trong một số siêu thị.

CÁCH SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ “WITHDRAW” TRONG NHIỀU TRƯỜNG HỢP TRONG TIẾNG ANH:

Trong trường hợp để lấy hoặc chuyển ra hoặc quay lại, hoặc để loại bỏ ta dùng động từ “withdraw”:

  • More than five million bottles of water had to be withdrawn from sale due to a health scare.
  • Hơn năm triệu chai nước đã phải thu hồi do ảnh hưởng đến sức khỏe.

 

  • She had to withdraw from the competition many time because of a leg injury and hand.
  • Cô nhiều lần phải rút lui khỏi cuộc thi vì chấn thương ở chân và tay.

 

  • We are committed to withdrawing our  by the end of the year.
  • Chúng tôi cam kết sẽ rút tiền vào cuối năm nay.

Trong tình huống ngừng nói chuyện với người khác và bắt đầu suy nghĩ những suy nghĩ không liên quan đến những gì đang xảy ra xung quanh bạn cũng có thể sử dụng động từ “withdraw”:

  • After the accident, he withdrew and refused to talk to family or friends.
  • Sau vụ tai nạn, anh ta rút lui và từ chối nói chuyện với gia đình hoặc bạn bè.

 

  • She often withdraw into her own fantasy worlds and writes them into a novel.
  • cô hay rút lui vào thế giới tưởng tượng của riêng mình và viết chúng thành một cuốn tiểu thuyết.

Động từ “withdraw” còn vận dụng khi muốn để lấy lại thứ gì đó hoặc xóa thứ gì đó:

  • He asked to withdraw his name from this year’s best actor nominations.
  • Anh yêu cầu rút tên mình khỏi đề cử giải diễn viên xuất sắc nhất năm nay.

 

  • The terrorist threatened to withdraw their support for the bill.
  • Tên khủng bố đe dọa rút lại sự ủng hộ của họ đối với dự luật.

Động từ “withdraw” còn chỉ hành động để lấy tiền ra khỏi tài khoản:

  • This account allows you to withdraw a maximum daily amount of 20 million VND at the transaction point.
  • Tài khoản này cho phép bạn rút số tiền tối đa hàng ngày là 20 triệu việt nam đồng tại điểm giao dịch.

 

  • The situation of social distancing due to the Covid-19 epidemic has seen people queuing up to withdraw savings and buy food to reserve at supermarkets.
  • Tình hình giãn cách xã hội do dịch covid 19 chứng kiến cảnh người dân xếp hàng dài để rút tiền tiết kiệm và mua thức ăn dự trữ ở siêu thị.

NHỮNG CỤM TỪ VÀ NHỮNG CẤU TRÚC ĐI VỚI ĐỘNG TỪ “WITHDRAW” TRONG TIẾNG ANH:

Cụm từ và cấu trúc Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
withdrawn from the market rút khỏi thị trường
to withdraw one of local beers để rút một trong những loại bia địa phương
withdraw funding rút tiền tài trợ
withdraw support rút tiền hỗ trợ
withdraw an application rút đơn
withdraw an bid rút giá thầu
withdraw an offer rút lại lời đề nghị
withdraw from (doing) something rút khỏi (làm) điều gì đó
withdraw as something rút tiền như một thứ gì đó
withdraw a remark rút lại một nhận xét
withdraw a claim rút lại yêu cầu
withdraw a statement rút lại một tuyên bố
withdraw an accusation rút lại lời buộc tội
withdraw a allegation rút lại một cáo buộc
withdraw a complaint rút đơn khiếu nại
withdraw something from something rút một cái gì đó từ một cái gì đó
withdraw something from sale rút một cái gì đó từ việc bán
withdraw something from the market rút một thứ gì đó khỏi thị trường
withdraw from rút khỏi
withdraw … labour rút … lao động
withdraw … troops rút … quân
withdraw as rút tiền như

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn  Withdraw Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.