Việt Nam là một trong những quốc gia có ngôn ngữ vô cùng đa dạng, nói về tính từ miêu tả tính cách con người vô cùng phong phú. Trong đó, từ thánh thiện là một trong những từ ngữ đẹp dùng để miêu tả những con người tốt trong xã hội. Tuy nhiên không phải ai cũng được miêu tả bằng từ thánh thiện. Vậy Thánh thiện là gì? Con người thánh thiện là gì? Tâm hồn thánh thiện là gì? Xin mời các bạn cùng trường THPT  Sóc Trăng tìm hiểu trong bài viết sau đây!

Thánh thiện là gì?

Theo từ điển Tiếng Việt, thánh thiện là trong sáng và nhân từ, cao thượng

Ví dụ: Bác Hồ là một người có tâm hồn thánh thiện.

Bà ngoại em là một người thánh thiện

Trong tiếng Anh, thánh thiện là devotional; holy

Con người thánh thiện là gì?

Con người thánh thiện là người có tấm lòng trong sáng, nhân từ và cao thượng, tức là họ không có lòng đố kỵ, hiền hậu, có lòng thương yêu. có lòng thương người và họ là người có tấm lòng cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.

Trái nghĩa với từ thánh thiện

Những từ trái nghĩa với thánh thiện:

  • Ác độc
  • Nhỏ mọn
  • Mưu mô
  • Xảo quyệt
  • Đố kỵ, ích kỷ
  • Lòng dạ tiểu nhân
  • Xấu xa
  • Vô tâm
  • Tàn nhẫn
  • Bạc tình bạc nghĩa

Đặt câu với từ Thánh thiện

1. Xã hội hiện nay rất cần những con người thánh thiện như cô

2. Tấm lòng vị tha và thánh thiện của ngài sẽ được mọi người tán dương

3. Cô ấy có tấm lòng trong sáng và thánh thiện

4. Đấng Thánh Thiện

5. (Sự ngây thơ thánh thiện!)

6. Ai là thánh thiện như Ngài?

7. Với một Tấm Lòng Thánh Thiện

8. Sự thánh thiện là từ đúng.

9. Rồi, khi có hoàn cảnh thuận lợi, các ý tưởng không thánh thiện trở thành hành vi không thánh thiện.

10. Lòng vị tha, tâm hồn thánh thiện,

11. Y TÁ tu sĩ thánh thiện O, O, cho tôi biết, tu sĩ thánh thiện, là phụ nữ tôi chúa, nơi Romeo?

12. Một số trường hợp nào cho thấy các ý tưởng không thánh thiện có thể dẫn đến hành vi không thánh thiện?

13. Những việc làm thánh thiện là thiết yếu

14. Chúng ta có đứng nơi thánh thiện không?

15. Nhân từ và những đức tính thánh thiện khác

16. * Xem thêm Thánh Hóa; Thanh Khiết; Thánh Thiện, Sự

17. Hành vi không thánh thiện xuất phát từ đâu?

18. Hãy đi rao danh Cha cao quý thánh thiện,

19. Những nơi đó vừa thánh thiện lẫn thiêng liêng.

20. □ Tại sao sống thánh thiện không phải là dễ?

21. Hắn không thánh thiện với những kẻ cản đường.

22. ” Thân thể em là một khu vườn thánh thiện… ”

23. Và tôi quả thật đã làm một việc thánh thiện.

25. Đời sống thánh thiện đòi hỏi một giá cao quí

26. Em ấy đã khám phá ra một nơi thánh thiện.

27. Lòng tận tâm với ông chủ gần như thánh thiện.

28. Cung hiến, làm thánh thiện, hay trở nên ngay chính.

29. Sự thánh thiện cũng là tiêu chuẩn của sự ngay chính.

30. Phán xét người khác thì giỏi, làm như thánh thiện lắm ấy.

31. Nó thánh thiện hơn chứ không đơn thuần là sự cương cứng.

32. Sự Thánh Thiện Là Tuân Giữ Các Giao Ước của Chúng Ta

33. Dành thời gian để được thánh thiện, trong dòng đời hối hả;

34. Chúa Giê Su Ky Tô là vẻ đẹp của sự thánh thiện.

35. Nó gây chiến chống lại điều tốt, thánh thiện và thiêng liêng.

36. Đến sau đó, cáo biệt, và giữ cho nụ hôn thánh thiện.

37. Được tuyển chọn và biệt riêng ra cho các mục đích thánh thiện.

38. Một bông hoa nhỏ… thánh thiện, đơn côi… sẽ không còn nở nữa.

39. Kẻ vô duyên luôn cho rằng mọi người không thánh thiện như mình.

40. Tại sao sống thánh thiện không có nghĩa là tự cao tự đại?

41. Tôi tin Hội Thánh duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền.

43. 20 Ôi vĩ đại thay asự thánh thiện của Thượng Đế chúng ta!

44. Thưa các chị em, nếu muốn được thánh thiện, chúng ta phải học cách ngồi dưới chân của Đấng Chí Thánh của Y Sơ Ra Ên và dành thời gian cho sự thánh thiện.

45. Người thánh thiện này đã gặp nhiều đau đớn vì quả tim suy yếu.

46. Điều đó là một sự vi phạm vào điều thánh thiện và thiêng liêng.

47. Đó là sự trong sạch và thánh thiện trong tâm trí và thân thể.

48. Bằng cách nào chúng ta có thể tỏ ra thánh thiện trong hội thánh?

49. Đêm đó, căn phòng ngủ của ông đã trở thành một nơi thánh thiện.

50. Hãy bước đi trong sự thánh thiện và hòa hợp với các giáo lệnh.

51. * Đấng Thánh Thiện là danh của Thượng Đế, MôiSe 6:57 (MôiSe 7:35).

52. 9 Và vị thiên sứ đã bảo tôi rằng người ấy là một angười thánh thiện; vì thế mà tôi biết ông là một người thánh thiện theo như lời vị thiên sứ của Thượng Đế.

53. Vì chính Đức Giê-hô-va là khởi nguyên và nguồn của sự thánh thiện.

54. Một tổ chức thánh thiện… phải truyền bá đạo đức cho những người hoang dã.

55. Chúng ta tìm kiếm sự thánh thiện trong hôn nhân, gia đình và nhà cửa.

56. Giê-su đã khẳng định tính cách thánh thiện của hôn nhân như thế nào?

58. Đấng Thánh Thiện là một trong những tôn danh của Thượng Đế Đức Chúa Cha.

59. Tại sao Phi-e-rơ quan tâm đến việc cần phải ăn ở thánh thiện?

60. Cha Mapple được hưởng một danh tiếng lớn cho sự chân thành và thánh thiện,

61. Muốn tiếp tục thánh thiện, chúng ta phải khắc phục những khiếm khuyết của mình.

62. Bổn phận của mỗi người chúng ta là phải làm một người phụ nữ thánh thiện.

63. Tôi tự hỏi điều gì đã trở thành những phương châm này của sự thánh thiện?

64. Lời mời này không chỉ giới hạn cho riêng các chị em phụ nữ thánh thiện.

65. Sự Thánh Thiện Là Để Cho Đức Thánh Linh Làm Đấng Hướng Dẫn của Chúng Ta

66. Hãy đứng vững tại những nơi thánh thiện cho gia đình tương lai của các em.

67. Sa-tan đã cổ xúy những hệ thống tôn giáo bề ngoài có vẻ thánh thiện.

68. Không một ai nhận biết vị linh mục thánh thiện nổi danh này giữa đám đông.

69. Đúng ra sự thánh thiện phải ảnh hưởng đến đời sống gia đình như thế nào?

70. Nàng chưa bao giờ tinh khiết, chưa bao giờ thánh thiện, chưa bao giờ hoàn hảo.

71. Tại sao Phi-e-rơ khuyến khích các tín đồ đấng Christ là phải thánh thiện?

72. Điều đó không ngăn cản tôi có một niềm vui thánh thiện với chúng khi có dịp.

73. Một nơi thánh thiện khác trong cuộc đời của Joseph Smith là căn phòng ngủ của ông.

74. * Trẻ con đều thánh thiện nhờ có sự chuộc tội của Đấng Ky Tô, GLGƯ 74:7.

75. Và Paris quá: – đến, tôi sẽ vứt bỏ ngươi Trong số chị em nữ tu thánh thiện:

76. Hắn tự thoát ra khỏi sự thánh thiện của mình bằng cách truyền nó vào cô ta.

77. Buổi tối hôm nay, các em có suy nghĩ đến những nơi thánh thiện của mình chưa?

78. Mày mà ra khỏi ngôi nhà thánh thiện này, mày có thể bị đánh ở ngoài đường.

79. Người Hasidim: Danh xưng này có nghĩa là “những người sùng đạo” hoặc “những người thánh thiện”.

80. Ngài đã gửi đến Vị Nam Tử, một hài đồng với sự bình an và thánh thiện.

81. Cha Thiên Thượng đã ban cho mỗi người chúng ta khả năng để trở nên thánh thiện.

82. Các thầy tế lễ nêu gương xấu, và hạnh kiểm của họ không thánh thiện chút nào.

83. Ôi, con người ba hoa vĩ đại và thánh thiện, đây chính là thời khắc của ông.

84. Khuôn mặt của em gái em rất thánh thiện.

85. Nụ cười thánh thiện của mẹ chính là niềm vui của em.

86. Bà cụ bên đường có vẻ đẹp rất thánh thiện.

87. Em gái của em có tấm lòng cao cả, thánh thiện.

88. Người dân ở quanh em có tấm lòng thánh thiện hơn hết.

89. Bố mẹ em có tấm lòng thánh thiện đối với mọi người xung quanh.

90. Bạn thân của em rất thánh thiện.

91. Bà nội em có nụ cười rất thánh thiện.

92. Mọi người xung quanh em có tấm lòng thánh thiện.

93. Có nụ cười thánh thiện của ai đó thì nơi đó phải vui

94. Bác Hồ là một vĩ nhân, là một người Việt Nam thánh thiện

95. Những con người thánh thiện

96. Người phụ nữ thánh thiện là một người vợ tốt

97. Hãy cố gắng sống thánh thiện

98. Chỉ cần bạn giữ được tâm thánh thiện, bạn sẽ gặt hái được quả ngọt sau này

99. Những đứa trẻ thánh thiện tại viện mồ côi

100. Hãy yêu thương những con người với tâm hồn thánh thiện

Những từ ngữ Tiếng Anh miêu tả con người thánh thiện, tốt bụng

Adaptable /ə’dæptəbl/: có thể thích nghi, có thể thích ứng

Adorable /ə’dɔ:rəbl/: đáng yêu, đáng quý mến

Affectionate /ə’fek∫nit/: thân mật, trìu mến

Gentle /ˈdʒentl/: hiền hòa, dịu dàng

Friendly /frendli/: thân thiện

Brave /breɪv/: dũng cảm, can đảm

Brilliant /ˈbrɪliənt/: tài ba, xuất chúng

Boundless /’baundlis/: vô hạn, bao la, không bờ bến

Bright /braɪt/: sáng dạ, thông minh, nhanh trí, sáng sủa, rực rỡ, sáng ngời,

rạng rỡ

Calm /kɑːm/: điềm tĩnh

Cautious /ˈkɔːʃəs/: cẩn trọng

Charming /ˈtʃɑːmɪŋ/: mê hoặc, quyến rũ

Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/: trẻ con

Clever /ˈklevər/: khôn ngoan

Considerate /kənˈsɪdərət/: chu đáo

Cooperative /kəʊˈɒpərətɪv/: có tinh thần hợp tác

Courageous /kəˈreɪdʒəs/: gan dạ

Creative /kriˈeɪtɪv/: sáng tạo

Daring /ˈdeərɪŋ/: táo bạo

Generous /’dʒenərəs/: rộng lượng, hào phóng, thịnh soạn, khoan hồng

Gentle /’dʒentl/: hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã

Glib /glib/: lém lỉnh, liến thoắng

Good /gʊd/: cừ, tốt, giỏi, đảm đang, được việc

Gorgeous /’gɔ:dʒəs/: tuyệt đẹp, đẹp đẽ, tuyệt vời

Faithful /ˈfeɪθfl/: chung thủy

Hardworking /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/: chăm chỉ

Honest /ˈɒnɪst/: trung thực

Humble /ˈhʌmbl/: khiêm tốn, nhún nhường

Imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/: có trí tưởng tượng phong phú

Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/: thông minh

Impartial /im’pɑ:∫əl/: công bằng, không thiên vị, vô tư

Industrious /in’dʌstriəs/: cần cù, siêng năng

Instinctive /in’stiηktiv/: theo bản năng, do bản năng

Loyal /ˈlɔɪəl/: trung thành

Mature /məˈtʃʊər/: trưởng thành

Merciful /’mə:siful/: nhân từ, khoan dung

Modern /’mɔdən/: hiện đại, tân thời

Naive /naɪˈiːv/: ngây thơ

Patriotic /ˌpeɪtriˈɒtɪk/: yêu nước

Polite /pəˈlaɪt/: lịch thiệp

Responsible /rɪˈspɒnsəbl/: có trách nhiệm

Romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn

Serious /ˈsɪəriəs/: đứng đắn, nghiêm túc

Skilful /ˈskɪlfl/: thành thục, khéo léo

Smart /smɑːt/: sáng sủa, gọn gàng

Soft /’sɒfti/: Dịu dàng

Studious /ˈstjuːdiəs/: chăm học

Strict /strɪkt/: nghiêm khắc

Strong /strɒŋ/: mạnh mẽ

Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/: mong manh, dễ bị tổn thương

Weak /wiːk/: yếu đuổi

Wise /waɪz/: thông thái

Tolerant /ˈtɒlərənt/: khoan dung

Trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/: đáng tin cậy

kind: tốt bụng

Từ vựng chỉ tính cách tiêu cực của con người

Đối lập mặt tích cực là một số điều còn khó khăn, bên cạnh một số con người có phẩm chất tốt lại là có một số người có bản tính xấu xa, không tốt đẹp. Vậy nên dùng từ vựng về tính cách nào trong tiếng Anh để mô tả một số con người như vậy?

    1. Bad-tempered: Nóng tính. Example: He gets very bad-tempered when he’s tired (Anh ấy rất nóng tính khi anh ấy mệt mỏi).
    2. Boring: Buồn chán. Example: He’s such a boring man! (Anh ấy thật là một người đàn ông nhàm chán!).
    3. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Example: He’s very careless with money (Anh ấy rất bất cẩn với tiền bạc).
    4. Crazy: Điên khùng. Example: She must be crazy to lend him money (Cô ấy phải điên khi cho anh ta vay tiền).
    5. Impolite: Bất lịch sự. Example: Some people think it is impolite to ask someone’s age (Một số người cho rằng việc hỏi tuổi của ai đó là bất lịch sự).
    6. Lazy: Lười biếng. Example: He was not stupid, just lazy (Anh ta không ngốc, chỉ lười biếng).
    7. Shy: Nhút nhát. Example: My friend was too shy to ask anyone for help (Bạn tôi nhút nhát quá không biết nhờ ai giúp đỡ).
    8. Stupid: Ngu ngốc. Example: I was stupid enough to believe him (Tôi đã đủ ngu ngốc để tin anh ta).
    9. Aggressive: Hung hăng, xông xáo. Example: He became increasingly aggressive as the evening wore on (Anh ta ngày càng trở nên hung hăng khi tối đến).
    10. Pessimistic: Bi quan. Example: I think you’re being far too pessimistic (Tôi nghĩ bạn đang quá bi quan).
    11. Reckless: Hấp Tấp. Example: She showed a reckless disregard for her own safety (Cô ấy đã thể hiện một cách liều lĩnh, coi thường sự an toàn của bản thân).
    12. Strict: Nghiêm khắc. Example: He told me in the strictest confidence (Anh ấy nói với tôi với sự tự tin nghiêm khắc nhất).
    13. Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule). Example: He was too stubborn to admit that he was wrong (Anh ấy đã quá cứng đầu để thừa nhận rằng anh ấy đã sai).
    14. Selfish: Ích kỷ. Example: It was selfish of him to leave all the work to you (Anh ấy thật ích kỷ khi giao tất cả công việc cho bạn).
    15. Mad: Điên, khùng. Example: He seemed to have gone stark raving mad (Anh ấy dường như đã phát điên).
    16. Aggressive: Xấu tính. Example: He became increasingly aggressive as the evening wore on (Anh ta ngày càng trở nên xấu tính khi buổi tối càng về).
    17. Unkind: Xấu bụng, không tốt. Example: She never said anything unkind about anyone (Cô ấy không bao giờ nói bất cứ điều gì không tốt về bất cứ ai).
    18. Unpleasant: Khó chịu. Example: It can be unpleasant to sit next to a group of people arguing (Thật khó chịu khi ngồi cạnh một nhóm người đang tranh cãi).
    19. Cruel: Độc ác. Example: Her eyes were cruel and hard (Đôi mắt của cô ấy thật tàn nhẫn và cứng rắn).
    20. Gruff: Thô lỗ cục cằn. Example: Beneath his gruff exterior, he’s really very kind-hearted (Bên dưới vẻ ngoài cộc cằn, anh ấy thực sự rất tốt bụng).
    21. Insolent: Láo xược. Example: Her tone grew insolent (Giọng điệu của cô ấy trở nên xấc xược).
    22. Haughty: Kiêu căng. Example: She threw him a look of haughty disdain (Cô ta ném cho anh ấy một cái nhìn khinh bỉ ngạo mạn).
    23. Boast: Khoe khoang. Example: He openly boasted of his skill as a burglar (Anh ta công khai khoe khoang kỹ năng làm trộm của mình).

Video về làm sao để có tướng mạo đẹp thánh thiện một cách tự nhiên

Kết luận

Trên đây chúng tôi đã giải nghĩa của từ thánh thiện cùng với những thông tin liên quan đến từ thánh thiện, cảm ơn các bạn đã theo dõi!

Đăng bởi: uws.edu.vn

Chuyên mục: Tổng hợp

Bản quyền bài viết thuộc trường uws.edu.vn. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Trường uws.edu.vn (thptsoctrang.edu.vn)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *