Sign in là một Phrasal Verb trong tiếng Anh. Đây là một cụm động từ quen thuộc đối với những người học tiếng Anh nhưng chắc hẳn vẫn còn rất nhiều bạn chưa hiểu hết được ý nghĩa của cụm từ này. Vậy sign in là gì? Cấu trúc của sign in trong tiếng Anh như thế nào? Các bạn hãy theo dõi bài viết sau đây để được giải đáp nhé.

Phrasal verb là gì?

Trước tiên để hiểu rõ thành phần của cụm từ “sign in”, chúng ta cùng tìm hiểu phrasal verb là gì?

Phrasal verb chính là những động từ bao gồm 2 thành phần nhỏ: động từ + trạng từ.

Bạn đang xem: Sign In Là Gì? Định Nghĩa Và Cấu Trúc Cụm Từ Sign In Trong Tiếng Anh

Các trạng từ là thành phần bắt buộc phải có để phrasal verb trở nên có nghĩa. Các trạng từ phổ biến trong phrasal verb là at, away, in, off, on, out, over, around, round, down, up…

Các động từ khi đứng đơn lẻ thường có nghĩa rất khác biệt so với phrasal verb được tạo nên từ động từ đó. Thông thường phrasal verb có ý nghĩa ít trang trạng hơn so với động từ đồng nghĩa với nó.

sign in là gì

Sign in là gì? Định nghĩa và cấu trúc của sign in

Sign in là một cụm từ chúng ta gặp rất nhiều trên các website hay các phần mềm. Đây là một phrasal verb điển hình. Trong cụm từ này nếu tách riêng từng thành phần thì ý nghĩa sẽ hoàn toàn khác.

Sign là động từ với 2 nghĩa cơ bản mà chúng ta thường sử dụng như sau:

  • Ký tên, đề tên của bản thân lên một văn bản để ghi nhận bạn đồng ý với các nội dung của văn bản đó hoặc để khẳng định bạn là người tạo ra văn bản đó.

Ví dụ: I have signed this document

  • Ra hiệu, gửi thông tin hoặc yêu cầu bằng cách sử dụng tay hoặc bộ phận cơ thể, hoặc ngôn ngữ ký hiệu (ngôn ngữ dành cho người câm, người khiếm thính)

Ví dụ: She makes a sign to the waiter to bring him another drink.

In là một giới từ cực kỳ quen thuộc trong tiếng Anh. Dịch nghĩa riêng từ này có nghĩa là bên trong, đây là giới từ được sử dụng trong rất nhiều cụm từ và ngữ cảnh khác nhau.

sign in là gì

Sign và in khi được kết hợp cùng nhau sẽ là phrasal verb sign in với ý nghĩa tạm dịch là ký tên được được phép ra vào một tòa nhà, một phần mềm…

Ví dụ: The company’s system requires you an username and a password which was issued to you before to sign in to use the functions

(Hệ thống của công ty yêu cầu bạn cần đăng nhập bằng tên và mật khẩu đã được cấp để đăng nhập và sử dụng các chức năng)

Cụm từ Sign in được bắt gặp nhiều nhất ở giao diện đăng nhập các website hay phần mềm cả trên điện thoại hay máy tính.

BẠN CÓ BIẾT >> 10 câu thành ngữ chỉ thời gian thường dùng nhất

Các từ đồng nghĩa với Sign in

  • Login: có nghĩa là kết nối tới một hệ thống bằng cách điền một chuỗi ký tự tương tự mật khẩu
    Ví dụ: Please fill in your username and password to log-in the game.

(Bạn vui lòng đăng nhập bằng tên và mật khẩu để kết nối trò chơi)

sign in là gì

  • Enter: Bắt đầu thực hiện một công việc nhất định, trở thành thành viên của một tổ chức nhất định

Ví dụ: I entered my company as an seller after a long career in finance.

(Tôi gia nhập công ty với vị trí nhân viên kinh doanh sau một thời gian làm việc trong ngành tài chính)

THAM KHẢO >> Shout out là gì? Định nghĩa và cách dùng từ Shout out 

Trên đây là các thông tin về cụm từ sign in. Các bạn hãy theo dõi Blog uws.edu.vn thể tham khảo thêm nhiều bài học thú vị và hữu ích nhé.

Đăng bởi: uws.edu.vn

Chuyên mục: Học tiếng anh

Bản quyền bài viết thuộc trường uws.edu.vn. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Trường uws.edu.vn (thptsoctrang.edu.vn)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *