Nếu bạn đã từng thắc mắc Plan là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

PLAN NGHĨA LÀ GÌ?

Khi Plan là danh từ, nó có nghĩa là bản đồ của thành phố, quận hay nhà; sơ đồ, bản vẽ sơ đồ nhà hay bộ máy.

Ví dụ:

  • a plan of the old town
  • bản đồ của khu phố cổ

 

  • the plan of building
  • sơ đồ của một tòa nhà

 

  • the plans of early flying machines
  • sơ đồ của các máy bay thời đầu

Khi Plan là danh từ, nó có nghĩa là dàn bài hay dàn ý của một bài văn, luận án, luận văn hay tiểu luận

Ví dụ:

  • The plan of the graduation thesis
  • Dàn bài của luận án tốt nghiệp

Khi Plan là danh từ, nó có nghĩa là kế hoạch, dự án, dự kiến hay dự định

Ví dụ:

  • make detailed plans (for something)
  • lập kế hoạch chi tiết (cho cái gì)

 

  • a plan of campaign
  • kế hoạch cho chiến dịch

Khi Plan là danh từ, nó có nghĩa là cách bố trí của bản vẽ hay sơ đồ

Ví dụ:

  • a seating plan of the theater
  • sơ đồ chỗ ngồi của nhà hát

Khi Plan là danh từ, nó có nghĩa là cách tiến hành

Ví dụ:

  • the best plan would be to…
  • cách tiến hành tốt nhất sẽ là…

Khi Plan là động từ, nó có nghĩa là đặt kế hoạch, dự án, dự kiến

Ví dụ:

  • to plan an attack
  • đặt kế hoạch cho một cuộc tổng tiến công

Khi Plan là động từ, nó có nghĩa là dự kiến hay trù tính

Ví dụ:

  • to plan to go camping
  • dự định đi cắm trại

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỦA PLAN

Những cấu trúc của Plan hay được sử dụng là:

plan on doing sth

Ví dụ:

  • Jack planned on taking his vacation in Paris.
  • Jack dự định tận hưởng kỳ nghỉ tại Paris.

plan to do sth

Ví dụ:

  • In March of this year, his company filed for bankruptcy, and he plans to auction his assets in late June.
  • Vào tháng 3 năm nay, công ty của anh ấy đã nộp đơn phá sản và anh ấy dự định sẽ bán đấu giá tài sản của mình vào cuối tháng 6.

sb’s plan is to do sth

Ví dụ:

  • Their plan is to decrease income tax for the employee.
  • Kế hoạch của họ là giảm thuế thu nhập cho nhân viên.

a plan/plans for sth

Ví dụ:

  • You need to calm down and think about your future plan.
  • Bạn cần bình tĩnh và suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình.

Plan sth out

Ví dụ:

  • Anna has planned out the day – shopping at the mall, then a meal and a liveshow.
  • Anna đã lên kế hoạch cho một ngày – mua sắm ở trung tâm mua sắm, sau đó là một bữa ăn và một buổi biểu diễn.

CÁC VÍ DỤ ANH – VIỆT

Ví dụ:

  • The architect showed all of us the house plans that he had drawn up for one month.
  • Kiến trúc sư đã cho tất cả chúng tôi xem sơ đồ ngôi nhà mà anh ấy đã vẽ ra trong một tháng.

 

  • If he plans carefully, our team could be able to stay within the budget.
  • Nếu anh ấy lên kế hoạch cẩn thận, nhóm của chúng tôi có thể ở trong phạm vi ngân sách.

 

  • The man who has planned our new towns had a vision of convenient modern housing for everyone.
  • Người đã lên kế hoạch cho các thị trấn mới của chúng tôi đã có một tầm nhìn về nhà ở hiện đại tiện lợi cho tất cả mọi người.

MỘT SỐ CỤM TỪ PLAN THÔNG DỤNG

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt

Above-plan

Vượt dự kiến

Above-plan profit

Lợi nhuận vượt dự kiến

Acceptance sampling plan

Dự kiến lấy mẫu nghiệm thu

Arc segmentation plan

Dự kiến phân chia nhỏ cung

Automatic Numbering Plan (ANP)

Dự kiến đánh số tự động

Babcock plan

Dự án Babcock

Backup plan

Dự án dự phòng

Balance of plan

Tính cân đối của dự kiến

Basic plan of city

Sơ đồ gốc của thành phố

Block plan

Sơ đồ khu đất

Block plan

Sơ đồ lô đất

Boring plan

Sơ đồ khoan

City plan

Sơ đồ thành phố

Concept plan

Sơ đồ sơ phác

Construction plan

Sơ đồ thi công

Detailed plan

Sơ đồ chi tiết

Drilling plan

Sơ đồ khoan

Floor plan

Sơ đồ phòng

Floor plan

Sơ đồ sàn

Foundation layout plan

Sơ đồ bố trí móng

Foundation plan

Sơ đồ hố móng

Foundation plan

Sơ đồ móng

Free plan

Sơ đồ tự do

General plan

Sơ đồ bố trí chung

General plan

Sơ đồ chung

General plan

Sơ đồ tổng thể

Ground floor plan

Sơ đồ tầng một

Construction plan

Sơ đồ công trình

Ground plan

Sơ đồ cốt không

Ground plan

Sơ đồ ngang mặt đất

Horizontal plan

Sơ đồ mặt bằng

Housing development plan

Sơ đồ phát triển xây dựng

Layout plan

Sơ đồ bố trí chung

Locality plan

Sơ đồ vùng

Master plan

Sơ đồ chung

Master plan

Tổng mặt bằng

Open plan

Sơ đồ mở

Master plan

Tổng quy hoạch

Master plan for foreign investment

Tổng quy hoạch cho đầu tư nước ngoài

Overall plan

Quy hoạch trên toàn diện

Relief plan

Sơ đồ địa hình

Roof plan

Sơ đồ mái

Site outline plan

Sơ đồ ranh giới (đất xây dựng)

Site plan

Sơ đồ (khu đất, công trường)

Land plan

Sơ đồ khu đất

Site plan

Sơ đồ vị trí

Building plan

Sơ đồ tòa nhà

Siting plan

Sơ đồ chọn địa điểm

Situation plan

Sơ đồ vị trí

Stability plan

Sơ đồ ổn định

Station plan

Sơ đồ ga

Structure plan

Sơ đồ công trình

Terrain plan

Sơ đồ khu vực

Topographic (al) plan

Bản vẽ sơ đồ địa hình

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn  Plan Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.